Tôn lợp mái – Kích thước, phân loại & mẫu nhà lợp tôn

0
673
Ảnh 3: Tôn xốp có khả năng chống nhiệt rất tốt
Ảnh 3: Tôn xốp có khả năng chống nhiệt rất tốt

Với rất nhiều ưu điểm vượt trội, tôn lợp mái là vật liệu được sử dụng rất phổ biến hiện nay. Sản phẩm dùng để lợp nhà cấp 4, nhà mái 2 tầng, nhà xưởng,…Các loại tôn lợp hiện nay rất đa dạng. Chúng không chỉ bảo vệ công trình mà còn mang đến những giá trị thẩm mỹ cho ngôi nhà. Vậy kích thước tiêu chuẩn của tôn lợp mái là gì? Nên dùng tôn lợp mái loại nào tốt nhất? Chúng ta cùng tìm hiểu ngay sau đây.

Kích thước tiêu chuẩn của tôn lợp mái

Trong xây dựng công trình nhà ở, ngoài phần móng thì phần mái cũng rất quan trọng. Do đó kích thước tôn mái lợp mái phải được tính toán kỹ lưỡng để có thể phát huy được tác dụng bảo vệ ngôi nhà. Dưới đây là kích thước tiêu chuẩn của tôn lợp bạn cần nắm rõ.

Chiều dài tôn lợp mái

Anh 1 Kich thuoc tieu chuan cua ton lop mai rat da dang phu hop voi nhieu cong trinh - Tôn lợp mái - Kích thước, phân loại & mẫu nhà lợp tôn - vat-lieu-xay-dung
Ảnh 1: Kích thước tiêu chuẩn của tôn lợp mái rất đa dạng, phù hợp với nhiều công trình

Thị trường tôn lợp hiện nay rất đa dạng với nhiều chủng loại, kích thước khác nhau. Chính vì thế chiều dài của chúng cũng có sự khác biệt. Tuy nhiên chiều dài tôn lợp thông thường nằm trong khoảng 0,9m đến 1,07m. Và khổ tôn hữu dụng nằm trong khoảng 0.85m đến 1m. 

Ngoài ra có thể thấy một số loại tôn lợp có kích thước lớn hơn. Kích thước của chúng từ 1,2m đến 1,6m. Trong đó khổ hữu dụng từ 1,17m đến 1,55m.

Như vậy bạn cần tính toán cẩn thận để lựa chọn được loại tôn lợp mái nhà có kích thước phù hợp với công trình của mình.

Độ dày tôn lợp mái

Tấm tôn lợp mái nhà thường khá mỏng và rất khó phân biệt chính xác độ dày của chúng bằng mắt thường. Tuy nhiên nhà sản xuất có ghi độ dày của tấm tôn tính bằng mm. Nếu để ý kỹ bạn sẽ thấy thông số này. 

Độ dày phổ biến của các loại tôn lợp mái 1 lớp dao động từ 0,8mm đến 2mm. Loại 2, 3 lớp sẽ có độ dày lớn hơn, khoảng 1,5mm đến 5mm. Tuy nhiên, độ dày cũng có sự khác biệt giữa các sản phẩm tôn khác nhau.

Trọng lượng tiêu chuẩn

Trọng lượng của tôn lợp mái phụ thuộc vào một số yếu tố như chiều dài, độ dày của tấm tôn. Do đó không có một con số chính xác nào để chỉ trọng lượng của tôn. Tuy nhiên, bạn có thể tham khảo trọng lượng của tôn dao động từ 2,7kg/m đến 7,5kg/m.

Các loại tôn lợp mái tốt được dùng nhiều

Tôn lợp mái nào tốt nhất? Nên dùng tôn lợp mái loại nào là vấn đề rất nhiều người quan tâm. Tôn lợp tốt nhất phải đảm bảo được độ bền, tính thẩm mỹ, phù hợp với công trình và nhu cầu của người sử dụng. Dưới đây là các loại tôn lợp mái nhà được sử phổ biến hiện nay.

Tôn cán sóng lợp mái

Anh 2 Voi nhung uu diem vuot troi ton can song lop mai duoc su dung trong nhieu cong trinh - Tôn lợp mái - Kích thước, phân loại & mẫu nhà lợp tôn - vat-lieu-xay-dung
Ảnh 2:Với những ưu điểm vượt trội tôn cán sóng lợp mái được sử dụng trong nhiều công trình

Tôn cán sóng lợp mái là loại tôn mạ kẽm được phủ sơn với nhiều màu sắc khác nhau để mang lại vẻ đẹp cho công trình. Loại tôn này không có các lớp PU hoặc lớp xốp. Tôn cán sóng lợp mái có nhiều loại khác nhau như:

  • Tôn 5 sóng vuông: Loại tôn này có thiết kế 5 sóng, khoảng cách giữa các sóng là 25cm. Khổ tôn là 1,07m, độ dày từ 0,8mm đến 3mm, chiều dài phổ biến là 2m; 2,4m và 3m. Chiều cao sóng là 3,2 giúp thoát nước nhanh.
  • Tôn 6 sóng vuông: Loại tôn này có khổ là 1,065m, chiều cao sóng tôn là 2,4cm, các sóng tôn cách nhau 20cm.
  • Tôn 9 sóng vuông: Khổ tôn là 1m, chiều cao sóng là 2,1cm, các sóng tôn cách nhau 12,5cm. Chiều dài của ấm tốn phổ biến là 2m; 2,4m và 3m. Tấm tôn có độ dày từ 0,8mm đến 3mm.
  • Tôn 11 sóng vuông: Loại tôn này có khổ tôn thông dụng nhất là 1,07ma, chiều dài 2m; 2,4m và 3m. Độ dày tấm tôn từ 0,8mm đến 3mm. Chiều cao của sóng tôn là 2cm, các sóng cách nhau 10cm.
  • Tôn 13 sóng vuông: Khổ tôn 1,2; chiều dài và chiều dày tương tự như các loại ở trên, các sóng cách nhau 9cm. 

Ưu nhược điểm: Tôn cán sóng lợp mái có thiết kế sóng vuông đều đặn với khả năng thoát nước nhanh. Giữa 2 chân sóng còn được thiết kế thêm sóng phụ. Do đó làm tăng độ cứng, độ bền cho sản phẩm. Tuy nhiên khả năng làm giảm tiếng ồn kém. Tôn cán sóng có màu sắc đa dạng, giúp công trình trở nên đẹp hơn. 

Đơn giá tôn cán sóng hiện nay dao động từ 97.000 – 114.000 vnđ/md tùy theo kích thước tiêu chuẩn khác nhau.

Tôn xốp lợp mái

Anh 3 Ton xop co kha nang chong nhiet rat tot - Tôn lợp mái - Kích thước, phân loại & mẫu nhà lợp tôn - vat-lieu-xay-dung
Ảnh 3: Tôn xốp có khả năng chống nhiệt rất tốt

Tôn xốp lợp mái còn được gọi với tên khác là tôn chống cháy hay tôn mát. Trong đó tôn xốp 2 lớp và tôn xốp 3 lớp là sản phẩm chủ yếu. 

Ưu nhược điểm: Tôn xốp có khả năng cách nhiệt, chống nóng, chống cháy tốt. Ngoài ra loại tôn này có độ bền cao, mẫu mã đa dạng, tiết kiệm thời gian lắp đặt và thi công. Tuy nhiên tôn xốp chưa cải thiện được tiếng ồn, dễ bị hoen gỉ và tuổi thọ thấp.

Tùy thuộc vào từng thương hiệu và kích thước tiêu chuẩn, đơn gia tôn xốp dao động từ 43.000vnđ- 90.000vnđ, khổ 1,07m

Tôn lợp mái giả ngói

Anh 4 Ton lop mai gia ngoi co mau sac kieu dang giong ngoi that - Tôn lợp mái - Kích thước, phân loại & mẫu nhà lợp tôn - vat-lieu-xay-dung
Ảnh 4: Tôn lợp mái giả ngói có màu sắc kiểu dáng giống ngói thật

Loại tôn này có màu sắc và kiểu dáng giống như ngói thật. Vì thế chúng thường được sử dụng để lợp mái biệt thự hoặc mái nhà đa tầng, mái của những công trình có độ dốc lớn. Đây cũng là loại tôn lợp mái nhà được ưa chuộng nhất.

Ưu nhược điểm: Ưu điểm lớn nhất của tôn lợp mái giả ngói đó mang lại vẻ đẹp thẩm mỹ và sự sang trọng cho công trình, việc vận chuyển thi công và sửa chữa cũng rất dễ dàng. 

Đơn giá tôn lợp mái giả ngói từ 45.000vnđ đến 85.000vnđ khổ 1,07m.

Mái tôn lạnh lợp ngói

Anh 5 Ton lanh giup cong trinh tro nen mat me hon - Tôn lợp mái - Kích thước, phân loại & mẫu nhà lợp tôn - vat-lieu-xay-dung
Ảnh 5: Tôn lạnh giúp công trình trở nên mát mẻ hơn

Thành phần chính của tôn này là nhôm và kẽm. Nhờ bề mặt sáng bóng, tấm tôn lợp mái nhà dạng này có khả năng phản xạ tia nắng mặt trời. Vì thế công trình lợp tôn này rất mát mẻ. 

Ưu nhược điểm của tôn lạnh: tôn lạnh có độ tuổi thọ cao, có khả năng chống bức xạ mặt trời rất tốt, vì thế luôn mang lại cảm giác mát mẻ và tính thẩm mỹ cho ngôi nhà. Tôn lạnh cũng có khả năng chống rỉ và chống ăn mòn rất cao. Tuy nhiên tôn lạnh dễ bị trầy xước trong quá trình lắp đặt.

Giá tôn lạnh cũng phụ thuộc vào kích thước tiêu chuẩn, có màu hay không màu. Đồng thời phụ thuộc vào thương hiệu khác nhau. Vì thế giá tôn lạnh dao động từ 45.000vnđ- 104.000vnd.

Tôn nhựa lợp mái

Anh 6 Ton nhua lop mai co trong luong nhe va rat de thi cong - Tôn lợp mái - Kích thước, phân loại & mẫu nhà lợp tôn - vat-lieu-xay-dung
Ảnh 6: Tôn nhựa lợp mái có trọng lượng nhẹ và rất dễ thi công

Tôn nhựa có thành phần chính là nhựa PVC. Vì thế sản phẩm mang đầy đủ tính chất của loại nhựa này.

Ưu điểm của tôn nhựa lợp mái PVC là có khả năng chống rỉ, chống nước biển và chống ăn mòn rất tốt. Ngoài ra loại tôn này còn có khả năng chống ồn, chống nóng, cách nhiệt và rất đa dạng về mẫu mã. Tôn có trọng lượng nhẹ, do đó việc vận chuyển thi công rất dễ dàng.  Tuy nhiên nhược điểm của tôn nhựa là tuổi thọ không cao.

Giá tôn nhựa phụ thuộc vào nhiều yếu tố. Tôn nhựa đó là của thương hiệu nào, tôn sản xuất tại Việt Nam hay nhập khẩu, tôn dạng sợi trong mờ hay dạng caro….Bạn nên liên hệ trực tiếp với nhà đại lý, cửa hàng cung cấp để được tư vấn kỹ hơn.

Tôn mạ kẽm

Anh 7 Ton ma kem mau mang den do ben va vung chac cho cong trinh - Tôn lợp mái - Kích thước, phân loại & mẫu nhà lợp tôn - vat-lieu-xay-dung
Ảnh 7: Tôn mạ kẽm màu mang đến độ bền và vững chắc cho công trình

Tôn mạ kẽm được làm từ tấm thép kim loại. Bề mặt của tôn mạ kẽm được bao phủ bởi lớp kẽm. Hiện nay tôn mạ kẽm còn được phủ nhiều màu sắc khác nhau. Ưu điểm của tôn mạ kẽm là nhẹ, độ bền cao, khả năng chống gỉ rất tốt. Tôn mạ kẽm được sử dụng nhiều trong lĩnh vực xây dựng và sản xuất.

Đơn giá tôn mạ kẽm từ 54.000vnđ- 85.000vnđ khổ 1,07m tùy vào độ dày và mỗi thương hiệu khác nhau.

Kiểu nhà phù hợp lợp mái tôn hiện nay

Hiện nay các loại tôn lợp mái được sử dụng phổ biến trong nhiều công trình xây dựng. Với nhiều ưu điểm vượt trội và tính thẩm mỹ cao, tôn lợp mái nhà được dùng trong nhiều kiểu nhà khác nhau.

Nhà cấp 4 lợp tôn

Anh 8 Ngoi nha cap 4 dep hon nho ton mai lop - Tôn lợp mái - Kích thước, phân loại & mẫu nhà lợp tôn - vat-lieu-xay-dung
Ảnh 8: Ngôi nhà cấp 4 đẹp hơn nhờ tôn mái lợp

Nhà cấp 4 rất phù hợp để sử dụng tôn lợp mái. Mô hình này đã và đang được rất nhiều gia đình áp dụng. Ưu điểm khi dùng tôn lợp mái nhà đó là chi phí đầu tư thấp hơn so với sử dụng ngói thật hoặc đổ trần bê tông. Hơn nữa, các loại tôn lợp mái hiện nay rất đa dạng với nhiều chủng loại, kích thước khác nhau như tôn sóng tròn, tôn sóng vuông, tôn giả ngói, tôn xốp, tôn lạnh….Ngoài ra màu sắc của tôn lợp cũng rất phong phú, mang lại nhiều sự lựa chọn cho khách hàng. 

Với những ưu điểm vượt trội như trên, nhà cấp 4 lợp tôn đang được rất nhiều gia đình ở nông thôn lựa chọn. Tôn lợp mái nhà thường được sử dụng trong nhà cấp 4 chữ L, nhà cấp 4 mái tôn 5×20, nhà cấp 4 có gác lửng, nhà cấp 4 maistoon. Tôn lợp nhà cấp 4 tiết kiệm chi phí, nhiều công năng tuyệt vời, đồng thời mang lại tính thẩm mỹ cho ngôi nhà.

Nhà lợp mái tôn 2 tầng

Anh 9 Nha lop mai ton 2 tang giup tiet kiem chi phi - Tôn lợp mái - Kích thước, phân loại & mẫu nhà lợp tôn - vat-lieu-xay-dung
Ảnh 9: Nhà lợp mái tôn 2 tầng giúp tiết kiệm chi phí

Nhà lợp mái tôn được nhiều gia đình ở nông thôn cũng như thành thị yêu thích. Nhà 2 tầng lợp tôn có thiết kế đơn giản, thời gian lắp đặt thi công nhanh. Hơn nữa giá thành lại rẻ so với việc sử dụng các vật liệu khác như nhà mái bằng bê tông hoặc nhà mái thái lợp ngói. 

Nhà lợp mái tôn 2 tầng có rất nhiều ưu điểm như cấu tạo bền nhẹ, thi công vận chuyển dễ dàng, chịu lực tốt và độ bền tương đối cao. Ngoài ra nếu sử dụng tôn lạnh với khả năng hấp thụ nhiệt tốt, ngôi nhà sẽ không có cảm giác nóng như nhiều người nghĩ. 

Với công nghệ sản xuất hiện đại như hiện nay, bạn không cần phải lo lắng tôn lợp mái nào tốt nhất cho nhà 2 tầng. Bởi lẽ các loại tôn hiện nay rất đa dạng về kiểu dáng và màu sắc. Mỗi loại lại có những nét đẹp riêng. Bạn dễ dàng lựa chọn được tôn lợp mái nhà phù hợp nhất.

Tôn lợp nhà xưởng

Anh 10 Nha xuong dung ton lop mai co do ben cao va tiet kiem chi phi - Tôn lợp mái - Kích thước, phân loại & mẫu nhà lợp tôn - vat-lieu-xay-dung
Ảnh 10: Nhà xưởng dùng tôn lợp mái có độ bền cao và tiết kiệm chi phí

Nhà xưởng nên dùng tôn lợp mái loại nào phù hợp nhất? Các loại tôn sóng vuông 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, tôn sáng, tôn Cliplock, tôn Seamlock rất phù hợp để dùng cho nhà xưởng. Chúng có độ bền cao, thoát nước nước tốt. Vì thế là lựa chọn hoàn hảo để lắp đặt cho công trình nhà xưởng.

Trên đây là một số thông tin quan trọng về tôn lợp mái nhà. Mong rằng những thông tin bổ ích này sẽ giúp bạn lựa chọn được loại tôn phù hợp cho công trình của mình. Từ đó bảo vệ ngôi nhà một cách tối ưu, đồng thời giúp ngôi nhà trở nên đẹp, sang trọng và hiện đại hơn.

Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments