Bảng kê nguyên vật liệu xây nhà chuẩn & chi tiết từ A đến Z

0
322
Ảnh 2: Vật liệu thô là phần chiếm một mức chi phí đáng kể trong bảng theo dõi vật tư công trình
Ảnh 2: Vật liệu thô là phần chiếm một mức chi phí đáng kể trong bảng theo dõi vật tư công trình

Bảng kê nguyên vật liệu xây nhà là cơ sở để tổng hợp các chi phí vật tư công trình trong dự tính và đối phó với các chi phí phát sinh bên ngoài. Trong bài viết ngày hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới quý bạn đọc mẫu bảng thống kê vật tư xây dựng và những lưu ý cần nắm rõ để đạt được hiệu quả tốt nhất!

Bảng kê nguyên vật liệu xây nhà chi tiết

Một công trình xây dựng bao gồm rất nhiều khoản chi cho những vật liệu xây dựng khác nhau. Để theo dõi được một cách sát sao và chính xác tất cả những khoản chi có thể phát sinh cho mục đích ước lượng tổng mức đầu tư, lập nên một bảng theo dõi vật tư công trình là một điều thiết yếu.

dien tich - Bảng kê nguyên vật liệu xây nhà chuẩn & chi tiết từ A đến Z - kinh-nghiem-xay-nha
Ảnh 1: Bảng kê nguyên vật liệu xây nhà có vai trò quan trọng trong việc xác định mức chi phí cho tổng công trình

Dưới đây là một số hạng mục quan trọng mà mọi gia chủ cần lên kế hoạch chi tiết, bao gồm từ các nguyên vật liệu thô tới những đồ dùng nội thất trong các căn phòng chức năng. Mới các bạn cũng tham khảo qua một mẫu bảng kê vật liệu xây dựng mà chúng tôi đã lập ra.

Bảng kê nguyên vật liệu xây thô

vat lieu xay dung - Bảng kê nguyên vật liệu xây nhà chuẩn & chi tiết từ A đến Z - kinh-nghiem-xay-nha
Ảnh 2: Vật liệu thô là phần chiếm một mức chi phí đáng kể trong bảng theo dõi vật tư công trình
STT Tên vật tư Đặc điểm yêu cầu
1 Đá Bình Điền
Đối với công tác bê tông: sử dụng loại có kích thước 10mm x 20mm 
Đối với công tác lăm le lót móng: sử dụng loại có kích thước 40mm x 60mm 
2 Cát Sử dụng để đổ bê tông nên chọn loại cát rửa hạt lớn
3 Cát xây tô Sử dụng cát mi chuyên dụng để xây tô
4 Bê tông Bê tông tươi thương phẩm hoặc bê tông đã được xử lý bởi các máy trộn bê tông tại công trình (khối lượng 10m3/lần đổ, chưa bao gồm phí 2.800.000VND/ca bơm)
Mác bê tông có thể tích 18 lít
Phần móng – đà kiềng sử dụng mác bê tông 250 có tỉ lệ 1 xi : 4 cát : 6 đá
Phần khung sử dụng mác bê tông 200 với tỉ lệ 1 xi : 5 cát : 7 đá
5 Xi măng Xi măng HOLCIM để trộn bê tông
Xi măng HÀ TIÊN sử dụng cho việc xây tô
6 Thép Sử dụng thép của hãng POMINA hoặc VIỆT – NHẬT
7 Gạch xây Sử dụng gạch sản xuất từ nhà máy TUYNEL
Một số thương hiệu có chất liệu tương đương là Đồng Tâm, Phước Thành, Thành Tâm, Tâm Quỳnh,.. 
8 Dây điện Dây điện CADIVI
Sử dụng dây cáp điện gồm 7 lõi có ruột làm bằng đồng
Đối với thiết kế nhà phố có kiến trúc thông thường, sử dụng tiết diện dây như sau: ô cắm là 2,5m, dây trục chính 4m, dây nguồn chính 11m
9 Ống luồn dây điện đi âm tường Sử dụng ống ruột gà chống cháy nổ hiệu Nano
10 Ống luồn dây điện đi âm sàn BTCT Sử dụng ống trắng có chất liệu cứng
11 Dây ADSL, điện thoại, truyền hình Sử dụng dây truyền hiệu SINO
12 Ống cấp thoát nước Sử dụng ống cấp thoát nước hiệu Bình Minh
Mỗi một công trình kiến trúc nhà ở khác nhau sẽ cần một hệ thống ống cấp thoát nước khác nhau
Đối với cầu: sử dụng ống nằm ngang D114 và ống đứng D90
Đối với sàn mái, ban công, sân thượng, WC: dùng ống ngang D114
Đối với hệ thống ống chính từ hầm tự hoại truyền ra ngoài: sử dụng ống D168
Đối với hệ thống cấp nước lên xuống: sử dụng ống D27 và ống D42
Ống cấp rẽ nhánh tùy theo thiết bị
13 Chống thấm ban công, sàn WC, mái nhà Sử dụng chống thấm hiệu Kova CT11A
14 Phụ gia đông kết bê tông Sử dụng phụ gia hiệu Sika R7
15 Ống nước nóng Không sử dụng
16 Ống đồng máy lạnh Không sử dụng
17 Thiết bị thi công Gồm có: dàn giáo, máy gia công sắt, thép, máy trộn bê tông, cây chống,…

Bảng kê phần sơn nước trong – ngoài và phần sắt

STT Tên vật tư Đặc điểm yêu cầu
1 Sơn ngoại thất Sử dụng sơn ngoại thất hiệu MAXILITE
2 Sơn nội thất Sử dụng sơn nội thất hiệu MAXILITE
3 Sơn lót bên ngoài Sử dụng sơn lót ngoài hiệu MAXILITE
4 Bột trét Matit Sử dụng bột trét hiệu Việt Mỹ
5 Sơn dầu Sử dụng sơn dầu hiệu Bạch Tuyết

Bảng kê lát hoàn thiện

STT Tên vật tư Đặc điểm yêu cầu
1 Gạch lát cho phòng khách Gạch bóng kính hai da có kích thước 600×600 của các hiệu như Taicera, CMC, Hoàn Mỹ,…
2 Gạch lát hành lang, cầu thang, bếp Gạch bóng kính hai da có kích thước 600×600 của các hiệu như Taicera, CMC, Hoàn Mỹ,…
3 Gạch lát phòng ngủ Gạch men có kích thước 400×400 của các hiệu như Taicera, CMC, Hoàn Mỹ,…
4 Gạch lát ban công, nhà kho, sân Gạch men chống trượt có kích thước 400×400 của các hiệu như Taicera, CMC, Hoàn Mỹ,…
5 Gạch lát WC Gạch men có kích thước 250×250 của các hiệu như Taicera, CMC, Hoàn Mỹ,…
6 Gạch lát ngạch cửa, tam cấp Sử dụng đá trắng suối lau

Phần gạch ốp tường

STT Tên vật tư Đặc điểm yêu cầu
1 Ốp tường bếp Gạch men có kích thước 250×400 của các hiệu như Taicera, CMC, Hoàn Mỹ,…
2 Ốp tường WC Gạch men chống trượt có kích thước 250×400 của các hiệu như Taicera, CMC, Hoàn Mỹ,…

Hoàn thiện cầu thang

STT Tên vật tư Đặc điểm yêu cầu
1 Ốp bậc cầu thang Sử dụng đá trắng suối lau
2 Tay vịn cầu thang Sử dụng gỗ căm xe tròn có đường kính 60m
3 Lan can cầu thang Sử dụng bằng sắt hộp có kích thước 14x14x1mm

Trần thạch cao

STT Tên vật tư Đặc điểm yêu cầu
1 Trần thạch cao Chỉ dùng cho phòng khách, bếp, WC và dùng khung M29 của Vĩnh Tường

Cổng, cửa đi, cửa sổ, mái giếng trời

STT Tên vật tư Đặc điểm yêu cầu
1 Cổng Sắt hộp có kích thước 30×60
2 Cửa ra vào tầng một Sắt hộp có kích thước 30×60, cửa kiểu gỗ, kính cường lực dày 5mm
3 Cửa ra vào ban công Sắt hộp có kích thước 30×60, cửa kiểu gỗ, kính cường lực dày 5mm
4 Cửa ra vào phòng ngủ Sử dụng loại HDF Veneer
5 Cửa ra vào WC Dùng cửa nhựa Nam Huy, bản lề Inox, khung dày 10cm, có ổ khóa tròn
6 Cửa sổ Sắt hộp có kích thước 30x60x1.2mm, cửa kiểu gỗ, kính cường lực dày 5mm
7 Khung sắt cửa sổ Sắt hộp có kích thước 14×14,1
8 Mái + khung giếng trời Dùng mái polycarbonate và khung sắt hộp có kích thước 20x20x1mm

Thiết bị điện và chiếu sáng

STT Tên vật tư Đặc điểm yêu cầu
1 Vỏ tủ điện Sử dụng của hiệu Sino loại có 4 lớp
2 Công tắc, ổ cắm Sử dụng của hiệu Sino, bốn công tắc và bốn ổ cắm cho một phòng
3 Đèn phòng khách 8 bộ đèn LED âm trần TQ 12W
4 Đèn bếp 6 bộ đèn LED âm trần TQ 12W
5 Đèn phòng ngủ Mỗi phòng 2 bóng đèn HQ Philip 1,2m
6 Đèn WC Mỗi phòng một đèn mâm ốp trần 
7 Đèn hành lang Một bộ đèn HQ Philip 1,2m
8 Đèn cầu thang Một bộ đèn treo tường
9 Đèn ban công, sân thượng Một bộ đèn HQ Philip 1,2m
10 Đèn sân, cổng Một bộ đèn ốp trần

Thiết bị vệ sinh

STT Tên vật tư Đặc điểm yêu cầu
1 Bồn cầu Mỗi WC một cái hiệu Viglacera, VI 88
2 Vòi xịt nhà vệ sinh Mỗi WC một cái hiệu Oscar, VX-012
3 Bồn rửa + Bộ xả Hiệu Viglacera
4 Vòi sen nóng lạnh Mỗi phòng tắm một cái hiệu Oscar, OS-1110
5 Vòi Lavabo nóng lạnh Mỗi phòng tắm một cái hiệu Oscar, OS-2110
6 Vòi sân thượng, ban công Một cái hiệu Oscar, OS-7610
7 Các phụ kiện trong WC (gương, móc treo, kệ treo xà phòng,..) Dùng của thương hiệu Asia, Luxman, Oscar, Kanbel
8 Phễu thu sàn Mỗi phòng tắm một cái hiệu Oscar, OS-99B kích thước 15x15cm
9 Chậu rửa chén loại hai ngăn Một cái hiệu Oscar, OS-4312
10 Bồn nước Inox Thương hiệu Đại Tân – loại bồn đứng thể tích 1000 lít
11 Máy bơm nước Thương hiệu Panasonic công suất 200W

Lan can ban công

STT Tên vật tư Đặc điểm yêu cầu
1 Lan can ban công Sắt hộp kích thước 14x14x1mm
2 Tay vịn ban công Sắt hộp kích thước 40x80x1mm

Mái ngói – Tole

STT Tên vật tư Đặc điểm yêu cầu
1 Ngói lớp Sử dụng ngói thương hiệu Nakamura
2 Hệ vì kèo mái ngói Hệ vì kèo mái ngói chống rỉ Vntruss
3 Tole lợp Tole lợp loại sáng vuông hoạ tiết hoa sen dày 32cm
4 Hệ vì xà gỗ Sắt hộp kích thước 50×100

Gạch, đá ốp, vách trang trí

STT Tên vật tư Đặc điểm yêu cầu
1 Trang trí cổng Không sử dụng
2 Trang trí mặt tiền tầng trệt Đá màu vàng hổ phách Bình Định
3 Trang trí mặt tiền các lầu Không sử dụng

Các hạng mục không nằm trong gói

STT Tên vật tư Đặc điểm yêu cầu
1 Cửa cuốn, cửa kéo Không có
2 Các thiết bị nội thất Không có
3 Sân vườn, tiểu cảnh Không có
4 Máy nước nóng  Không có
5 Các phụ kiện WC Không có
6 Các thiết bị gia dụng như điều hoà, bếp ga,.. Không có

Ước tính nguyên vật liệu cần có xây nhà 

Sau khi đã xác định được những vật tư xây dựng cần thiết, bạn cần biết cách ước tính một số yếu tố quan trọng cần chi trả cho toàn bộ công trình. Dưới đây là một số hạng mục cần nắm rõ:

  • Công thức tính diện tích
dien tich can nha - Bảng kê nguyên vật liệu xây nhà chuẩn & chi tiết từ A đến Z - kinh-nghiem-xay-nha
Ảnh 3: Diện tích căn nhà là dữ liệu quan trọng để ước tính chi phí cho bảng kê nguyên vật liệu xây nhà

Công thức tính diện tích căn nhà như sau:

Diện tích căn nhà = diện tích sàn sử dụng + các diện tích phụ như sân, móng, mái, tầng hầm,…

Chi phí làm móng

Chi phí làm móng phụ thuộc vào loại móng được lựa chọn cho công trình thi công:

  • Móng đơn: bao gồm trong đơn giá xây dựng, không tính phí phát sinh
  • Móng cọc ép tải (250.000 VNĐ/m2): (Số lượng x Chiều dài) + Tiền công của công nhân + (Hệ số đài móng x Diện tích tầng trệt x Đơn giá phần thô)
  • Móc cọc khoan nhồi (450.000 VNĐ/m2): (Số lượng x Chiều dài) + Tiền công của công nhân + (Hệ số đài móng x Diện tích tầng trệt x Đơn giá phần thô)
mong nha - Bảng kê nguyên vật liệu xây nhà chuẩn & chi tiết từ A đến Z - kinh-nghiem-xay-nha
Ảnh 4: Để tính chi phí của bảng kê nguyên vật liệu xây nhà, cần tính được tổng chi cho phần móng nhà

Định mức gạch xây

Công thức tính định mức gạch xây như sau: 

Phần gạch xây tường = (Chu vi phần gạch xây tường x Chiều cao tường) – Phần diện tích cửa sổ ra, vào

gach xay tuong - Bảng kê nguyên vật liệu xây nhà chuẩn & chi tiết từ A đến Z - kinh-nghiem-xay-nha
Ảnh 5: Diện tích gạch xây tường là yếu tố quan trọng khi ước tính bảng kê nguyên vật liệu xây nhà

Bài viết của chúng tôi xoay quanh chủ đề bảng kê nguyên vật liệu xây nhà đã đến hồi kết thúc. Mong rằng, qua mẫu bảng kê vật tư xây nhà chúng tôi cung cấp, bạn sẽ có một cái nhìn cụ thể và cách tính tổng chi phí vật tư xây dựng hợp lý và khoa học hơn. Nếu thấy bài viết hữu ích, đừng quên chia sẻ nó tới bạn bè nhé!

Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments