12 Cung Hoàng Đạo – Giải mã tính cách, Tình yêu, Nghề Nghiệp

Theo quan niệm của phương Tây, 12 Cung Hoàng Đạo có nghĩa là 12 cung 30° của hoàng đạo (kết hợp tạo thành vòng tròn 360°), xuất phát điểm từ xuân phân, hay còn được gọi là Điểm đầu của Bạch Dương (một trong những điểm giao của Hoàng đạo với Xích đạo thiên cầu).

Thứ tự 12 cung hoàng đạo như sau: Bạch Dương – Kim Ngưu – Song Tử – Cự Giải – Sư Tử – Xử Nữ – Thiên Bình – Thiên Yết – Nhân Mã- Ma Kết – Bảo Bình – Song Ngư.

 

Xuất xứ 12 Cung Hoàng Đạo từ đâu

Cung hoàng đạo được nghiên cứu ra bởi các nhà chiêm tinh học của Babylon cổ đại, từ những năm 1645 trước Công nguyên.

Giới thiệu về 12 cung hoàng đạo

12 cung hoàng đạo tương ứng với 12 chòm sao hoàng đạo và tạo nên 12 cá tính hoàn toàn riêng biệt. Cung hoàng đạo sẽ được quyết định theo ngày sinh của mỗi người, và dựa vào đó, bạn có thể đoán được vận mệnh, cùng một số khía cạnh ảnh hưởng đến cuộc sống như sự nghiệp, tình duyên, sức khỏe, tiền tài, hôn nhân, phong cách sống…

cung-hoang-dao-1670472669.png
 

Bảng tính cách, tình yêu sự nghiệp của 12 cung hoàng đạo

 

1

CUNG BẠCH DƯƠNG – Aries (Từ 21/3 – 20/4)

7

CUNG THIÊN BÌNH – Libra (Từ 23/9-23/10)

2

CUNG KIM NGƯU – Taurus (Từ 21/4-20/5)

8

CUNG BỌ CẠP – Scorpio (Từ 24/10-22/11)

3

CUNG SONG TỬ – Gemini (Từ 21/5-21/6)

9

CUNG NHÂN MÃ – Sagittarius (Từ 23/11-21/12)

4

CUNG CỰ GIẢI – Cancer (Từ 22/6-22/7)

10

CUNG MA KẾT – Capricornus (Từ 22/12-19/01)

5

CUNG SƯ TỬ – Leo (Từ 23/7-22/8)

11

CUNG BẢO BÌNH – Aquarius (Từ 20/1-18/2)

6

CUNG XỬ NỮ – Virgo (Từ 23/8-22/9)

12

CUNG SONG NGƯ – Pisces (Từ 19/2-20/3)

cung-hoang-dao-2-1670472679.png

Tìm hiểu chung về Cung Bạch Dương

Thông tin cơ bản

Giải đáp cung Bạch Dương

Cung thứ

1 trong Hoàng Đạo

Ngày sinh

20/3 – 19/4

Ngày trong tuần

thứ Ba

Tính chất chung

người thủ lĩnh, dẫn đầu, cái tôi, độc lập, can đảm

Sao chiếu mệnh

sao Hỏa( thể hiện cho khát vọng, cạnh tranh, bạo lực)

Biểu tượng

con cừu đực

Nguyên tố ngũ hành

lửa

Kim loại

sắt

Màu sắc

màu đỏ thắm, cam

Động vật

sói, gà trống.

Hoa

phong lữ, kim ngân và đậu ngọt, hoa cẩm chướng, hoa anh túc, hoa tulip.

Bộ phận cơ thể

đầu, khuôn mặt

Đá quý tượng trưng

kim cương, hồng ngọc (ruby), ngọc thạch anh đỏ

Cây cối

các cây có gai

Sức khỏe

Bạch Dương cần chú ý tới đầu, mặt, não và răng hàm

Hẹn hò với

Sư Tử, Nhân Mã

Làm bạn với

Cự Giải, Ma Kết

Con số may mắn

1 và 9

Các cung hợp

Bạch Dương, Sư Tử và Nhân Mã

Các cung không hợp

Thiên Bình

Sở thích

sáng tạo, chủ động và cạnh tranh.

Sở ghét

thụ động, hay gò bó, hay thua cuộc

Nước hoa phù hợp

đàn hương, oải hương.

Môn thể thao phù hợp

bóng đá, taekwondo (võ thuật)

Nghề nghiệp lý tưởng

giáo viên dạy aerobics, nhân viên cứu hỏa.

Tìm hiểu chung về cung Kim Ngưu

 

Thông tin cơ bản

Giải đáp cung Kim Ngưu

Cung thứ

2 trong Hoàng Đạo

Ngày trong tuần

Thứ 6

Ngày sinh

từ 21/4 – 20/5( tính theo dương lịch)

Tính chất chung

biểu hiện cho những người có tổ chức

Sao chiếu mệnh

sao Kim(biểu trưng cho sự quyến rũ, tình cảm nồng nàn, sự sở hữu)

Biểu tượng

bò đực, hải cẩu

Nguyên tố ngũ hành

Đất

Kim loại

Đồng

Màu sắc

hồng, xanh lục

Hoa tượng trưng

huệ tây, lan dạ hương, hoa hồng, hoa đào

Đá quý may mắn

ngọc lục bảo, ngọc bích, ngọc lam

Hẹn hò với

Xử Nữ, Ma Kết

Làm bạn

Sư Tử, Bảo Bình

Con số may mắn

2 và 8

Các cung hợp

Xử Nữ, Ma Kết, Thiên Yết, Cự Giải

Điểm tích cực

Làm việc có tổ chức, cẩn thận, tận tâm

Điểm tiêu cực

Quá cố chấp, quá thận trọng

Các cung không hợp

Bọ Cạp

Sở thích

Nhiếp ảnh, âm nhạc tuyệt vời, thức ăn phong phú, Socola, vẻ đẹp và sự giàu có

Sở ghét

Vội vàng, lãng phí tiền bạc, không ngăn nắp

Sức khỏe

Cổ họng, tuyến giáp, amidan dễ bị nhiễm bệnh

Món quà yêu thích

Sách dạy nấu ăn, kẹo, hoa và cây cỏ

Mong ước thầm kín

Khỏe mạnh và hạnh phúc

Nhà cửa

yêu thích ngôi nhà có nhiều đồ giá trị, sự tự do.

Tìm hiểu chung về cung Song Tử

 

Thông Tin Cơ Bản

Cung Song Tử

Cung thứ

Cung thứ 3 trên Hoàng Đạo

Ngày sinh

21/5– 22/6

Sao chiếu mệnh

Sao Thủy

Tên tiếng Anh

Gemini

Biểu tượng

Hai anh em song sinh

Nguyên tố ngũ hành

Không khí

Số may mắn

3, 4 và 7

Bộ phận cơ thể

Phổi, cánh tay

Màu sắc

Xanh lá cây, canh da trời, tím

Hẹn hò

Thiên Bình, Bảo Bình

Làm bạn

Xử Nữ, Song Ngư

Cung không hợp

Nhân Mã

Tìm hiểu về cung Cự Giải

 

Thông tin cơ bản

Cung Cự Giải

Cung thứ

Thứ tư trong 12 cung hoàng đạo

Ngày sinh

22/6 – 22/7

Sao chiếu mệnh

Mặt trăng

Tên tiếng Anh

Cancer

Biểu tượng

Con cua

Nguyên tố ngũ hành

Thủy

Số may mắn

4 và 6

Đá may mắn

Ngọc trai, ngọc lục bảo, ngọc mắt mèo và đá mặt trăng

Màu sắc

Đỏ thắm

Hẹn hò

Bò Cạp , Song Ngư

Làm bạn

Thiên Bình, Nhân Mã

Cung không hợp

Ma Kết

Tìm hiểu chung về Cung Sư Tử

Thông tin cơ bản

Tên Latinh là Leo

Ký hiệu cung: Leo.svg

Tên gọi khác

Hải Sư

Cung thứ

cung thứ 5/12 vòng Hoàng Đạo

Ngày sinh

23 tháng 7 - 22 tháng 8

Tính chất chung

Cá tính mạnh mẽ, tích cực, sáng tạo và giàu lòng nhân ái. Lòng dũng cảm chính là bản chất của người cung Sư Tử.

Sao chiếu mệnh

Mặt Trời - đại diện cho sức mạnh, quyền lực và vị thế của một bậc quân vương, sở hữu năng lượng dồi dào và sự quyến rũ mê người.

Biểu tượng

Con sư tử

Nguyên tố ngũ hành

Lửa

Màu sắc

Màu đỏ, vàng, cam

Động vật

Chó, báo và chim hoàng yến

Hoa

Hoa trinh nữu và hoa hướng dương

Bộ phận cơ thể

Trái tim và xương sống

Đá quý tượng trưng, may mắn

Đá hồng ngọc, kim cương và đá ruby

Hẹn hò với

Bạch Dương và Bọ Cạp

Làm bạn với

Kim Ngưu và Bảo Bình

Con số may mắn

1, 4 và 6

Các cung hợp

Kim Ngưu, Bọ Cạp, Bạch Dương, Nhân Mã

Các cung không hợp

Bảo Bình

Sở thích

- Khuyên nhủ người khác

- Bảo vệ sự tự tôn và lòng dũng cảm

- Lòng trung thành

- Mạo hiểm

- Sự ca ngợi

Sở ghét

- Sự bành trướng

- Làm việc vô ích

- Nhận mệnh lệnh

- Sự thương hại

- Phục thuộc vào người khác

Bảng xếp hạng 12 chòm sao

Chòm sao kiếm tiền giỏi nhất: Bạch Dương
Hạng 1 - Bạch Dương Hạng 5 - Kim Ngưu Hạng 9 - Song Ngư
Hạng 2 - Sư Tử Hạng 6 - Ma Kết Hạng 10 - Cự Giải
Hạng 3 - Xử Nữ Hạng 7 - Song Tử Hạng 11 - Bảo Bình
Hạng 4 - Hổ Cáp Hạng 8 - Nhân Mã Hạng 12 - Thiên Bình
Chòm sao thông minh nhất: Song Tử
Hạng 1 - Song Tử Hạng 5 - Xử Nữ Hạng 9 - Thiên Bình
Hạng 2 - Nhân Mã Hạng 6 - Ma Kết Hạng 10- Cự Giải
Hạng 3 - Hổ Cáp Hạng 7 - Bảo Bình Hạng 11 - Bạch Dương
Hạng 4 - Kim Ngưu Hạng 8 - Sư Tử Hạng 12 - Song Ngư
Chòm sao hấp dẫn nhất: Bảo Bình
Hạng 1 - Bảo Bình Hạng 5 - Nhân Mã Hạng 9 - Sư Tử
Hạng 2 - Bạch Dương Hạng 6 - Song Ngư Hạng 10 - Kim Ngưu
Hạng 3 - Cự Giải Hạng 7 - Song Tử Hạng 11 - Thiên Bình
Hạng 4 - Ma Kết Hạng 8 - Xử Nữ Hạng 12 - Hổ Cáp
Chòm sao xinh đẹp nhất: Song Ngư
Hạng 1 - Song Ngư Hạng 5 - Thiên Bình Hạng 9 - Hổ Cáp
Hạng 2 - Xử Nữ Hạng 6 - Kim Ngưu Hạng 10- Cự Giải
Hạng 3 - Sư Tử; Hạng 7 - Nhân Mã Hạng 11 - Ma Kết
Hạng 4 - Bạch Dương Hạng 8 - Song Tử Hạng 12 - Bảo Bình
Chòm sao nữ hay ghen nhất: Kim Ngưu
Hạng 1 - Kim Ngưu Hạng 5 - Song Tử Hạng 9 - Nhân Mã
Hạng 2 - Thiên Bình Hạng 6 - Ma Kết Hạng 10 - Bảo Bình
Hạng 3 - Sư Tử Hạng 7 - Hổ Cáp Hạng 11 - Cự Giải
Hạng 4 - Song Ngư Hạng 8 - Xử Nữ Hạng 12 - Bạch Dương
Chòm sao hoang phí nhất: Nhân Mã
Hạng 1 - Nhân Mã Hạng 5 - Cự Giải Hạng 9 - Ma Kết
Hạng 2 - Song Tử Hạng 6 - Bảo Bình Hạng 10 - Xử Nữ
Hạng 3 - Song Ngư Hạng 7 - Bạch Dương Hạng 11 - Kim Ngưu
Hạng 4 - Thiên Bình Hạng 8 - Sư Tử Hạng 12 - Hổ Cáp
Chòm sao kết hôn sớm nhất: Xử Nữ
Hạng 1 - Xử Nữ Hạng 5 - Thiên Bình Hạng 9 - Song Tử
Hạng 2 - Cự Giải Hạng 6 - Ma Kết Hạng 10 - Nhân Mã
Hạng 3 - Kim Ngưu Hạng 7 - Song Ngư Hạng 11 - Bảo Bình
Hạng 4 - Bạch Dương Hạng 8 - Hổ Cáp Hạng 12 - Sư Tử
Chòm sao sang chảnh nhất: Sư Tử
Hạng 1 - Sư Tử Hạng 5 - Nhân Mã Hạng 9 - Bạch Dương
Hạng 2 - Kim Ngưu Hạng 6 - Ma Kết Hạng 10 - Cự Giải
Hạng 3 - Song Tử Hạng 7 - Song Ngư Hạng 11 - Hổ Cáp
Hạng 4 - Thiên Bình Hạng 8 - Bảo Bình Hạng 12 - Xử Nữ
Chòm sao liều lĩnh nhất: Nhân Mã
Hạng 1 - Nhân Mã Hạng 5 - Bảo Bình Hạng 9 - Ma Kết
Hạng 2 - Bạch Dương Hạng 6 - Song Ngư Hạng 10 - Xử Nữ
Hạng 3 - Song Tử Hạng 7 - Cự Giải Hạng 11 - Kim Ngưu
Hạng 4 - Sư Tử Hạng 8 - Hổ Cáp Hạng 12 - Thiên Bình

Phân Loại Cung Hoàng Đạo

Cung Hoàng Đạo phương Tây

Lịch sử và biểu tượng

Chiêm tinh học phương Tây là sự tiếp nối trực tiếp của chiêm tinh học thời Hy Lạp hóa được Ptolemy ghi lại vào thế kỷ thứ 2. Chiêm tinh học thời Hy Lạp hóa lại một phần dựa trên các khái niệm từ truyền thống Babylon. Cụ thể, việc phân chia Hoàng Đạo thành mười hai phần bằng nhau là một cấu trúc khái niệm của Babylon.

Cung

Biểu tượng

Con số

Kinh độ Hoàng Đạo

 

Bạch Dương (Aries)

20x20px[liên kết hỏng]

1

0° đến 30°

Cừu

Kim Ngưu (Taurus)

21x21px[liên kết hỏng]

2

30° đến 60°

Bò mộng

Song Tử (Gemini)

21x21px[liên kết hỏng]

3

60° đến 90°

Cặp song sinh

Cự Giải (Cancer)

20x20px[liên kết hỏng]

4

90° đến 120°

Cua

Sư Tử (Leo)

26x26px[liên kết hỏng]

5

120° đến 150°

Sư tử

Xử Nữ (Virgo)

24x24px[liên kết hỏng]

6

150° đến 180°

Trinh nữ

Thiên Bình (Libra)

24x24px[liên kết hỏng]

7

180° đến 210°

Cân

Thiên Yết (Scorpio)

22x22px[liên kết hỏng]

8

210° đến 240°

Bọ cạp

Nhân Mã (Sagittarius)

20x20px[liên kết hỏng]

9

240° đến 270°

Cung thủ (Nhân mã)

Ma Kết (Capricorn)

26x26px[liên kết hỏng]

10

270° đến 300°

Bảo Bình (Aquarius)

24x24px[liên kết hỏng]

11

300° đến 330°

Người gánh nước

Song Ngư (Pisces)

25x25px[liên kết hỏng]

12

330° đến 360°

Phân cực và bốn nguyên tố

Cực tính

Nguyên tố

Biểu tượng

Từ khóa

Cung

Dương (Nam)

(Thể hiện)

Lửa

20x20px[liên kết hỏng]

Nhiệt tình, nỗ lực thể hiện bản thân, niềm tin

Bạch Dương, Sư Tử, Nhân Mã

Khí

20x20px[liên kết hỏng]

Giao tiếp, xã hội hóa, khái niệm hóa

Song Tử, Thiên Bình, Bảo Bình

Âm (Nữ)

(Kiềm chế)

Đất

20x20px[liên kết hỏng]

Thực tiễn, thận trọng, thế giới vật chất

Kim Ngưu, Xử Nữ, Ma Kết

Nước

20x20px[liên kết hỏng]

Cảm xúc, đồng cảm, nhạy cảm

Cự Giải, Thiên Yết, Song Ngư

Ba tính chất

Mỗi nguyên tố trong số bốn nguyên tố cổ điển biểu hiện thông qua ba tính chất: Tiên phong, Kiên định và Linh hoạt.Vì mỗi tính chất bao gồm bốn cung, nó còn được gọi là Tứ cung

Tính chất

Biểu tượng 

Từ khóa

Cung

Tiên phong

20x20px[liên kết hỏng]

Hành động, năng động, chủ động, tác động lớn

Bạch Dương, Cự Giải, Thiên Bình, Ma Kết

Kiên định

20x20px[liên kết hỏng]

Chống lại sự thay đổi, sức mạnh ý chí lớn, không linh hoạt

Kim Ngưu, Sư Tử, Thiên Yết, Bảo Bình

Linh hoạt

20x20px[liên kết hỏng]

Khả năng thích ứng, linh hoạt, tháo vát

Song Tử, Xử Nữ, Nhân Mã, Song Ngư

Sự kết hợp giữa các nguyên tố và các tính chất tạo ra đặc tính cung cơ bản. Chẳng hạn, Ma Kết là một cung Đất, nghĩa là nó liên quan đến hành động (tính chất Tiên phong) trong thế giới vật chất (nguyên tố Đất).Bảng sau đây cho thấy mười hai kết hợp giữa các nguyên tố và tính chất.

 

Nguyên tố

Lửa

Đất

Khí

Nước

Tiên phong

Bạch Dương

Ma Kết

Thiên Bình

Cự Giải

Kiên định

Sư Tử

Kim Ngưu

Bảo Bình

Thiên Yết

Linh hoạt

Nhân Mã

Xử Nữ

Song Tử

Song Ngư

Bảng thời gian

Bảng dưới đây cho thấy cả quyền cai trị truyền thống lẫn hiện đại.

Mỗi cung đều có đối lập, nghĩa là có sáu cặp đối lập. Các nguyên tố Lửa và Khí đối lập nhau và các nguyên tố Đất và Nước đối lập nhau.Cung mùa xuân đối lập với cung mùa thu, và cung mùa đông đối lập với cung mùa hè.

  • Bạch Dương đối lập với Thiên Bình
  • Cự Giải đối lập với Ma Kết
  • Song Tử đối lập với Nhân Mã
  • Song Ngư đối lập với Xử Nữ
  • Kim Ngưu đối lập với Thiên Yết
  • Sư Tử đối lập với Bảo Bình

Phẩm giá và bất lợi, đắc địa và suy thoái

Phẩm giá và Bất lợi:  Một hành tinh được củng cố hoặc tôn lên (có phẩm giá) nếu nó nằm trong cung mà nó cai trị. Nói cách khác, nó được cho là thực hiện Quyền cai trị cung đó.

Đắc địa và Suy thoái: Đắc địa biểu hiện một mức độ phẩm giá hơi phóng đại so với Cai trị. Đắc địa được coi là mang lại cho hành tinh (hoặc những gì nó biểu thị trong biểu đồ giờ) phẩm giá, với phép ẩn dụ như một vị khách danh dự - người là trung tâm của sự chú ý nhưng khả năng hành động của họ bị hạn chế. Ví dụ về các hành tinh trong Đắc địa của chúng là: Sao Thổ (Thiên Bình), Mặt trời (Bạch Dương), Sao Kim (Song Ngư), Mặt trăng (Kim Ngưu), Sao Thủy (Xử Nữ, mặc dù một số không đồng ý với phân loại này), Sao Hỏa (Ma Kết), Sao Mộc (Cự Giải).

Bảng sau đây tóm tắt các vị trí được mô tả ở trên:

Hành tinh (Biểu tượng)

Phẩm giá

Bất lợi

Đắc địa

Suy thoái

Mặt trời (Mặt trời)

Sư Tử

Bảo Bình

Bạch Dương

Thiên Bình

Mặt trăng (Trăng khuyết)

Cự Giải

Ma Kết

Kim Ngưu

Thiên Yết

Sao Thủy (Sao Thủy)

Song Tử và Xử Nữ

Nhân Mã và Song Ngư

Xử Nữ

Song Ngư

Sao Kim (Sao Kim)

Thiên Bình và Kim Ngưu

Bạch Dương và Thiên Yết

Song Ngư

Xử Nữ

Sao Hỏa (Sao Hỏa)

Bạch Dương và Thiên Yết

Thiên Bình và Kim Ngưu

Ma Kết

Cự Giải

Sao Mộc (Sao Mộc)

Nhân Mã và Song Ngư

Song Tử và Xử Nữ

Cự Giải

Ma Kết

Sao Thổ (Sao Thổ)

Ma Kết và Bảo Bình

Cự Giải và Sư Tử

Thiên Bình

Bạch Dương

Trái Đất (Trái Đất)

Xử Nữ

Thiên Yết

Sư Tử

Cự Giải

Các kiểu phân loại khác

Mỗi cung có thể được chia thành ba khu vực 10° được gọi là Góc thập phân hoặc decan, và những ý tưởng này không được sự dụng nữa. Góc thập phân đầu tiên được cho là rõ ràng nhất về bản chất của chính nó và được cai trị bởi hành tinh cai trị cung.[33] Góc thập phân tiếp theo được cai trị thứ cấp bởi hành tinh cai trị cung tiếp theo trong cùng Tam cung. Góc thập phân cuối cùng được cai trị thứ cấp bởi hành tinh kế tiếp theo thứ tự trong cùng Tam cung.

  • Mùa đông là khi ánh sáng ban ngày tăng và có nhiều bóng tối hơn ánh sáng ban ngày.
  • Mùa xuân là khi ánh sáng ban ngày tăng và có nhiều ánh sáng ban ngày hơn bóng tối.
  • Mùa hè là khi bóng tối đang gia tăng và có nhiều ánh sáng ban ngày hơn bóng tối.
  • Mùa thu là khi bóng tối đang tăng và có nhiều bóng tối hơn ánh sáng ban ngày.

Chiêm tinh học Ấn Độ

Trong chiêm tinh học Ấn Độ, có năm yếu tố: lửa, đất, không khí, nước và ether. Người cai trị lửa là sao Hỏa, trong khi sao Thủy thuộc về Trái đất, sao Thổ thuộc không khí, sao Kim thuộc nước và sao Mộc thuộc ether.

Chiêm tinh học Jyotish công nhận mười hai cung hoàng đạo (Rāśi), tương ứng với những dấu hiệu trong chiêm tinh học phương Tây. Mối quan hệ của các tia với các phần tử là giống nhau trong hai hệ thống.

Nakshatra (Devanagari: नक्षत्र, tiếng Phạn: nakshatra, từ naksha- 'bản đồ', và tra- 'bảo vệ'), hoặc biệt thự mặt trăng, là một trong 27 đơn vị của bầu trời được xác định bởi các ngôi sao nổi bật, được sử dụng trong thiên văn học và chiêm tinh học Ấn Độ (Jyotisha)."Nakshatra" trong tiếng Phạn và tiếng Tamil có nghĩa là "ngôi sao".

Cung Hoàng Đạo Trung Quốc

Biểu tượng cung Hoàng Đạo Trung Quốc

Bảng dưới đây cho thấy mười hai cung và thuộc tính của chúng.

Cung

Âm/Dương

Hướng

Mùa

Nguyên tố cố định

Tam phân

Dương

Bắc

Trung Thu

Thủy

Lần 1

Sửu

Âm

Bắc

Cuối Đông

Thổ

Lần 2

Dần

Dương

Đông

Đầu Xuân

Mộc

Lần 3

Mão

Âm

Đông

Trung Xuân

Mộc

Lần 4

Thìn

Dương

Đông

Cuối Xuân

Thổ

Lần 1

Tỵ

Âm

Nam

Đầu Hạ

Hỏa

Lần 2

Ngọ

Dương

Nam

Trung Hạ

Hỏa

Lần 3

Mùi

Âm

Nam

Cuối Hạ

Thổ

Lần 4

Thân

Dương

Tây

Đầu Thu

Kim

Lần 1

Dậu

Âm

Tây

Trung Thu

Kim

Lần 2

Tuất

Dương

Tây

Cuối Thu

Thổ

Lần 3

Hợi

Âm

Bắc

Đầu Đông

Thủy

Lần 4

Mười hai cung Hoàng Đạo Trung Quốc

Trong chiêm tinh học Trung Quốc, mười hai cung hoàng đạo Trung Quốc (mười hai con vật) đại diện cho mười hai loại tính cách khác nhau.

Theo truyền thống, cung hoàng đạo này bắt đầu bằng Tý, và có nhiều câu chuyện về nguồn gốc của mười hai cung giải thích tại sao lại như vậy. Khi mười hai cung hoàng đạo là một phần của lịch 60 năm gắn liền với năm nguyên tố, theo truyền thống, chúng được gọi là mười hai nguyên tố đất.

Mười hai con giáp của Trung Quốc tuân theo lịch âm dương và do đó, ngày "thay đổi" trong một tháng (khi một dấu hiệu thay đổi sang một dấu hiệu khác) thay đổi mỗi năm. Sau đây là mười hai cung hoàng đạo theo thứ tự.

1. 子 Tý (Dương, Tam Phân thứ 1, Nguyên tố cố định Thủy)

Tý  là năm 1900, 1912, 1924, 1936, 1948, 1960, 1972, 1984, 1996, 2008, 2020, 2032. Tý cũng tương ứng với một tháng nhất định trong năm. Giờ Tý là 11pm – 1am.

2.丑 Sửu (Âm, Tam Phân thứ 2, Nguyên tố cố định Thổ

Sửu  là năm 1901, 1913, 1925, 1937, 1949, 1961, 1973, 1985, 1997, 2009, 2021, 2033. Sửu cũng tương ứng với một tháng nhất định trong năm. Giờ Sửu là 1am – 3am.

3. 寅 Dần (Dương, Tam Phân thứ 3, Nguyên tố cố định Mộc)

Dần là năm 1902, 1914, 1926, 1938, 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022, 2034. The Dần cũng tương ứng với một tháng nhất định trong năm. Giờ Dần là 3am – 5am.

4. 卯 Mão (Âm, Tam Phân thứ 4, Nguyên tố cố định Mộc)

Mão là năm 1903, 1915, 1927, 1939, 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011, 2023, 2035. Mão cũng tương ứng với một tháng nhất định trong năm. Giờ Mão là 5am – 7am.

5. 辰 Thìn (Dương, Tam Phân thứ 1, Nguyên tố cố định Thổ[41])

Thìn là năm 1904, 1916, 1928, 1940, 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012, 2024, 2036. Thìn cũng tương ứng với một tháng nhất định trong năm. Giờ Thìn là 7am – 9am.

6. 巳 Tỵ (Âm, Tam Phân thứ 2, Nguyên tố cố định Hỏa)

Tỵ là năm 1905, 1917, 1929, 1941, 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013, 2025, 2037. Tỵ cũng tương ứng với một tháng nhất định trong năm. Giờ Tỵ là 9am – 11am.

7. 午 Ngọ (Dương, Tam Phân thứ 3, Nguyên tố cố định Hỏa)

Ngọ là năm 1906, 1918, 1930, 1942, 1954, 1966, 1978, 1990, 2002, 2014, 2026, 2038. Ngọ cũng tương ứng với một tháng nhất định trong năm. Giờ Ngọ là 11am – 1pm.

8. 未 Mùi (Âm, Tam Phân thứ 4, Nguyên tố cố định Thổ[41])

Mùi là năm 1907, 1919, 1931, 1943, 1955, 1967, 1979, 1991, 2003, 2015, 2027, 2039. Mùi cũng tương ứng với một tháng nhất định trong năm. Giờ Mùi là 1pm – 3pm.

9. 申 Thân (Dương, Tam Phân thứ 1, Nguyên tố cố định Kim)

Thân là năm 1908, 1920, 1932, 1944, 1956, 1968, 1980, 1992, 2004, 2016, 2028, 2040. Thân cũng tương ứng với một tháng nhất định trong năm. Giờ Thân là 3pm – 5pm.

10.酉 Dậu (Âm, Tam Phân thứ 2, Nguyên tố cố định Kim)

Dậu là năm 1909, 1921, 1933, 1945, 1957, 1969, 1981, 1993, 2005, 2017, 2029, 2041. Dậu cũng tương ứng với một tháng nhất định trong năm. Giờ Dậu là 5pm – 7pm.

11. 戌 Tuất (Dương, Tam Phân thứ 3, Nguyên tố cố định Thổ)

Tuất là năm 1910, 1922, 1934, 1946, 1958, 1970, 1982, 1994, 2006, 2018, 2030, 2042. Tuất cũng tương ứng với một tháng nhất định trong năm. Giờ Tuất là 7pm – 9pm.

12. 亥 Hợi (Âm, Tam Phân thứ 4, Nguyên tố cố định Thủy)

Hợi là năm 1911, 1923, 1935, 1947, 1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 2019, 2031, 2043. Hợi cũng tương ứng với một tháng nhất định trong năm. Giờ Hợi là 9pm – 11pm.

Theo Ngũ hành

  • Mệnh Mộc: Người mệnh Mộc có đạo đức cao, tự tin, cởi mở và hợp tác, với niềm quan tâm và mục tiêu lý tưởng rộng lớn và đa dạng. Hướng tương đương với Mộc là hướng Đông và mùa là mùa Xuân, điều này khiến nó trở thành nguyên tố cố định cho cung con giáp Dần và Thỏ
  • Mệnh Hỏa: Người mệnh Hỏa có phẩm chất lãnh đạo, đam mê năng động, và quyết đoán, tự tin, tích cực và quả quyết. Hướng tương ứng với Hỏa là Nam và mùa là mùa Hạ, điều này khiến nó trở thành nguyên tố cố định cho cung con giáp Tỵ và Ngọ
  • Mệnh Thổ: Người mệnh Thổ nghiêm túc, logic và có phương pháp, thông minh, khách quan và giỏi lập kế hoạch. Hướng tương ứng với Thổ là Trung tâm. Mùa của Thổ là thời điểm giao bốn mùa. Nó là nguyên tố cố định cho cung con giáp Sửu, Thìn, Mùi và Tuất
  • Mệnh Kim: Người mệnh Kim chân thành, có giá trị và ý kiến cố định, mạnh mẽ về ý chí và có tài hùng biện. Hướng tương ứng với Kim là Tây. Mùa của Kim là mùa Thu. Nó là nguyên tố cố định cho cung con giáp Thân và Dậu
  • Mệnh Thủy: Người mệnh Thủy có sức thuyết phục, trực giác và đồng cảm. Người mênh Thủy cũng khách quan và thường đi tìm kiếm lời khuyên cho họ. Hướng tương ứng với Thủy là hướng Bắc. Mùa của Thủy là mùa Đông. Nó là nguyên tố cố định cho cung con giáp Tý và Hợi.

Lời khuyên trong tình yêu 12 Cung Hoàng Đạo

Trong tình yêu, 12 cung Hoàng đạo luôn mong muốn có được một tình yêu đẹp. Tuy nhiên, khi bắt đầu một mối quan hệ, bạn nên lắng nghe lời khuyên và suy nghĩ về nó, bởi bạn sẽ không thể lường trước được điều gì sẽ xảy ra. Tuy nhiên, lời khuyên cho mỗi dấu hiệu không có nghĩa là nó phù hợp với tất cả mọi người. Vì vậy, bạn nên xem Tư vấn tình yêu của 12 cung hoàng đạo như một tài liệu tham khảo

Xem thử vi 12 con giáp lá số chính xác nhất cho từng năm sinh cung hoàng đạo

Năm sinh

Nam mạng

Nữ mạng

1955

Ất Mùi - Nam mạng

Ất Mùi - Nữ mạng

1956

Bính Thân - Nam mạng

Bính Thân - Nữ mạng

1957

Ðinh Dậu - Nam mạng

Ðinh Dậu - Nữ mạng

1958

Mậu Tuất - Nam mạng

Mậu Tuất - Nữ mạng

1959

Kỷ Hợi - Nam mạng

Kỷ Hợi - Nữ mạng

1960

Canh Tý - Nam mạng

Canh Tý - Nữ mạng

1961

Tân Sửu - Nam mạng

Tân Sửu - Nữ mạng

1962

Nhâm Dần - Nam mạng

Nhâm Dần - Nữ mạng

1963

Quý Mão - Nam mạng

Quý Mão - Nữ mạng

1964

Giáp Thìn - Nam mạng

Giáp Thìn - Nữ mạng

1965

Ất Tỵ - Nam mạng

Ất Tỵ - Nữ mạng

1966

Bính Ngọ - Nam mạng

Bính Ngọ - Nữ mạng

1967

Ðinh Mùi - Nam mạng

Ðinh Mùi - Nữ mạng

1968

Mậu Thân - Nam mạng

Mậu Thân - Nữ mạng

1969

Kỷ Dậu - Nam mạng

Kỷ Dậu - Nữ mạng

1970

Canh Tuất - Nam mạng

Canh Tuất - Nữ mạng

1971

Tân Hợi - Nam mạng

Tân Hợi - Nữ mạng

1972

Nhâm Tý - Nam mạng

Nhâm Tý - Nữ mạng

1973

Quý Sửu - Nam mạng

Quý Sửu - Nữ mạng

1974

Giáp Dần - Nam mạng

Giáp Dần - Nữ mạng

1975

Ất Mão - Nam mạng

Ất Mão - Nữ mạng

1976

Bính Thìn - Nam mạng

Bính Thìn - Nữ mạng

1977

Ðinh Tỵ - Nam mạng

Ðinh Tỵ - Nữ mạng

1978

Mậu Ngọ - Nam mạng

Mậu Ngọ - Nữ mạng

1979

Kỷ Mùi - Nam mạng

Kỷ Mùi - Nữ mạng

1980

Canh Thân - Nam mạng

Canh Thân - Nữ mạng

1981

Tân Dậu - Nam mạng

Tân Dậu - Nữ mạng

1982

Nhâm Tuất - Nam mạng

Nhâm Tuất - Nữ mạng

1983

Quý Hợi - Nam mạng

Quý Hợi - Nữ mạng

1984

Giáp Tý - Nam mạng

Giáp Tý - Nữ mạng

1985

Ất Sửu - Nam mạng

Ất Sửu - Nữ mạng

1986

Bính Dần - Nam mạng

Bính Dần - Nữ mạng

1987

Ðinh Mão - Nam mạng

Ðinh Mão - Nữ mạng

1988

Mậu Thìn - Nam mạng

Mậu Thìn - Nữ mạng

1989

Kỷ Tỵ - Nam mạng

Kỷ Tỵ - Nữ mạng

1990

Canh Ngọ - Nam mạng

Canh Ngọ - Nữ mạng

1991

Tân Mùi - Nam mạng

Tân Mùi - Nữ mạng

1992

Nhâm Thân - Nam mạng

Nhâm Thân - Nữ mạng

1993

Quý Dậu - Nam mạng

Quý Dậu - Nữ mạng

1994

Giáp Tuất - Nam mạng

Giáp Tuất - Nữ mạng

1995

Ất Hợi - Nam mạng

Ất Hợi - Nữ mạng

1996

Bính Tý - Nam mạng

Bính Tý - Nữ mạng

1997

Ðinh Sửu - Nam mạng

Ðinh Sửu - Nữ mạng

1998

Mậu Dần - Nam mạng

Mậu Dần - Nữ mạng

1999

Kỷ Mão - Nam mạng

Kỷ Mão - Nữ mạng

2000

Canh Thìn - Nam mạng

Canh Thìn - Nữ mạng

2001

Tân Tị - Nam mạng

Tân Tị- Nữ mạng

2002

Nhâm Ngọ - Nam mạng

Nhâm Ngọ - Nữ mạng

2003

Quý Mùi - Nam mạng

Quý Mùi - Nữ mạng

2004

Giáp Thân - Nam mạng

Giáp Thân - Nữ mạng

2005

Ất Dậu - Nam mạng

Ất Dậu - Nữ mạng

2006

Bính Tuất - Nam mạng

Bính Tuất - Nữ mạng

2007

Đinh Hợi - Nam mạng

Đinh Hợi - Nữ mạng

2008

Mậu Tý - Nam mạng

Mậu Tý - Nữ mạng

2009

Kỷ Sửu - Nam mạng

Kỷ Sửu - Nữ mạng

2010

Canh Dần - Nam mạng

Canh Dần - Nữ mạng

2011

Tân Mão - Nam mạng

Tân Mão - Nữ mạng

2012

Nhâm Thìn - Nam mạng

Nhâm Thìn - Nữ mạng

2013

Quý Tỵ - Nam mạng

Quý Tỵ - Nữ mạng

2014

Giáp Ngọ - Nam mạng

Giáp Ngọ - Nữ mạng

2015

Ất Mùi - Nam mạng

Ất Mùi - Nữ mạng

2016

Bính Thân - Nam mạng

Bính Thân - Nữ mạng

2017

Đinh Dậu - Nam mạng

Đinh Dậu - Nữ mạng

2018

Mậu Tuất - Nam mạng

Mậu Tuất - Nữ mạng

2019

Kỷ Hợi - Nam mạng

Kỷ Hợi - Nữ mạng

2020

Canh Tý - Nam mạng

Canh Tý - Nữ mạng

2021

Tân Sửu - Nam mạng

Tân Sửu - Nữ mạng

2022

Nhâm Dần - Nam mạng

Nhâm Dần - Nữ mạng

Xem tử vi 12 con giáp lá số chính xác nhất cho từng năm sinh cung hoàng đạo

Tuổi

Mệnh gì

Màu gì

Giờ

Tính cách

Hợp tuổi nào

Tuổi theo tháng

Tuổi Tý

Tuổi Tý mệnh gì?

Tuổi Tý hợp màu nào?

Giờ Tý

Tính cách Tuổi Tý

Tuổi Tý hợp tuổi nào?

Tuổi Tý theo tháng

Tuổi Sửu

Tuổi Sửu mệnh gì?

Tuổi Sửu hợp màu nào?

Giờ Sửu

Tính cách Tuổi Sửu

Tuổi Sửu hợp tuổi nào?

Tuổi Sửu theo tháng

Tuổi Dần

Tuổi Dần mệnh gì?

Tuổi Dần hợp màu nào?

Giờ Dần

Tính cách Tuổi Dần

Tuổi Dần hợp tuổi nào?

Tuổi Dần theo tháng

Tuổi Mão

Tuổi Mão mệnh gì?

Tuổi Mão hợp màu nào?

Giờ Mão

Tính cách Tuổi Mão

Tuổi Mão hợp tuổi nào?

Tuổi Mão theo tháng

Tuổi Thìn

Tuổi Thìn mệnh gì?

Tuổi Thìn hợp màu nào?

Giờ Thìn

Tính cách Tuổi Thìn

Tuổi Thìn hợp tuổi nào?

Tuổi Thìn theo tháng

Tuổi Tỵ

Tuổi Tỵ mệnh gì?

Tuổi Tỵ hợp màu nào?

Giờ Tỵ

Tính cách Tuổi Tỵ

Tuổi Tỵ hợp tuổi nào?

Tuổi Tỵ theo tháng

Tuổi Ngọ

Tuổi Ngọ mệnh gì?

Tuổi Ngọ hợp màu nào?

Giờ Ngọ

Tính cách Tuổi Ngọ

Tuổi Ngọ hợp tuổi nào?

Tuổi Ngọ theo tháng

Tuổi Mùi

Tuổi Mùi mệnh gì?

Tuổi Mùi hợp màu nào?

Giờ Mùi

Tính cách Tuổi Mùi

Tuổi Mùi hợp tuổi nào?

Tuổi Mùi theo tháng

Tuổi Thân

Tuổi Thân mệnh gì?

Tuổi Thân hợp màu nào?

Giờ Thân

Tính cách Tuổi Thân

Tuổi Thân hợp tuổi nào?

Tuổi Thân theo tháng

Tuổi Dậu

Tuổi Dậu mệnh gì?

Tuổi Dậu hợp màu nào?

Giờ Dậu

Tính cách Tuổi Dậu

Tuổi Dậu hợp tuổi nào?

Tuổi Dậu theo tháng

Tuổi Tuất

Tuổi Tuất mệnh gì?

Tuổi Tuất hợp màu nào?

Giờ Tuất

Tính cách Tuổi Tuất

Tuổi Tuất hợp tuổi nào?

Tuổi Tuất theo tháng

Tuổi Hợi

Tuổi Hợi mệnh gì?

Tuổi Hợi hợp màu nào?

Giờ Hợi

Tính cách Tuổi Hợi

Tuổi Hợi hợp tuổi nào?

Tuổi Hợi theo tháng
 

Xem tuổi kết hôn nam nữ theo từng năm sinh cung hoàng đạo

Năm sinh

Nam mạng

Nữ mạng

1970

Kết hôn nam tuổi 1970

Kết hôn nữ tuổi 1970

1971

Kết hôn nam tuổi 1971

Kết hôn nữ tuổi 1971

1972

Kết hôn nam tuổi 1972

Kết hôn nữ tuổi 1972

1973

Kết hôn nam tuổi 1973

Kết hôn nữ tuổi 1973

1974

Kết hôn nam tuổi 1974

Kết hôn nữ tuổi 1974

1975

Kết hôn nam tuổi 1975

Kết hôn nữ tuổi 1975

1976

Kết hôn nam tuổi 1976

Kết hôn nữ tuổi 1976

1977

Kết hôn nam tuổi 1977

Kết hôn nữ tuổi 1977

1978

Kết hôn nam tuổi 1978

Kết hôn nữ tuổi 1978

1979

Kết hôn nam tuổi 1979

Kết hôn nữ tuổi 1979

1980

Kết hôn nam tuổi 1980

Kết hôn nữ tuổi 1980

1981

Kết hôn nam tuổi 1981

Kết hôn nữ tuổi 1981

1982

Kết hôn nam tuổi 1982

Kết hôn nữ tuổi 1982

1983

Kết hôn nam tuổi 1983

Kết hôn nữ tuổi 1983

1984

Kết hôn nam tuổi 1984

Kết hôn nữ tuổi 1984

1985

Kết hôn nam tuổi 1985

Kết hôn nữ tuổi 1985

1986

Kết hôn nam tuổi 1986

Kết hôn nữ tuổi 1986

1987

Kết hôn nam tuổi 1987

Kết hôn nữ tuổi 1987

1988

Kết hôn nam tuổi 1988

Kết hôn nữ tuổi 1988

1989

Kết hôn nam tuổi 1989

Kết hôn nữ tuổi 1989

1990

Kết hôn nam tuổi 1990

Kết hôn nữ tuổi 1990

1991

Kết hôn nam tuổi 1991

Kết hôn nữ tuổi 1991

1992

Kết hôn nam tuổi 1992

Kết hôn nữ tuổi 1992

1993

Kết hôn nam tuổi 1993

Kết hôn nữ tuổi 1993

1994

Kết hôn nam tuổi 1994

Kết hôn nữ tuổi 1994

1995

Kết hôn nam tuổi 1995

Kết hôn nữ tuổi 1995

1996

Kết hôn nam tuổi 1996

Kết hôn nữ tuổi 1996

1997

Kết hôn nam tuổi 1997

Kết hôn nữ tuổi 1997

1998

Kết hôn nam tuổi 1998

Kết hôn nữ tuổi 1998

1999

Kết hôn nam tuổi 1999

Kết hôn nữ tuổi 1999

2000

Kết hôn nam tuổi 2000

Kết hôn nữ tuổi 2000

2001

Kết hôn nam tuổi 2001

Kết hôn nữ tuổi 2001

2002

Kết hôn nam tuổi 2002

Kết hôn nữ tuổi 2002

2003

Kết hôn nam tuổi 2003

Kết hôn nữ tuổi 2003

2004

Kết hôn nam tuổi 2004

Kết hôn nữ tuổi 2004

2005

Kết hôn nam tuổi 2005

Kết hôn nữ tuổi 2005

 

Giải mã ý nghĩa 64 quẻ Kinh Dịch chính xác nhất cho từng năm sinh cung hoàng đạo

Quẻ số

Tên quẻ

Quẻ số 1

Quẻ số 1: quẻ Thuần Càn (乾 qián)

Quẻ số 2

Quẻ số 2: quẻ Thuần Khôn (坤 kūn)

Quẻ số 3

Quẻ số 3: quẻ Thủy Lôi Truân (屯 chún)

Quẻ số 4

Quẻ số 4: quẻ Sơn Thủy Mông (蒙 méng)

Quẻ số 5

Quẻ số 5: quẻ Thủy Thiên Nhu (需 xū)

Quẻ số 6

Quẻ số 6: quẻ Thiên Thủy Tụng (訟 sòng)

Quẻ số 7

Quẻ số 7: quẻ Địa Thủy Sư (師 shī)

Quẻ số 8

Quẻ số 8: quẻ Thủy Địa Tỷ (比 bǐ)

Quẻ số 9

Quẻ số 9: quẻ Phong Thiên Tiểu Súc (小畜 xiǎo chù)

Quẻ số 10

Quẻ số 10: quẻ Thiên Trạch Lý (履 lǚ)

Quẻ số 11

Quẻ số 11: quẻ Địa Thiên Thái (泰 tài)

Quẻ số 12

Quẻ số 12: quẻ Thiên Địa Bĩ (否 pǐ)

Quẻ số 13

Quẻ số 13: quẻ Thiên Hỏa Đồng Nhân (同人 tóng rén)

Quẻ số 14

Quẻ số 14: quẻ Hỏa Thiên Đại Hữu (大有 dà yǒu)

Quẻ số 15

Quẻ số 15: quẻ Địa Sơn Khiêm (謙 qiān)

Quẻ số 16

Quẻ số 16: quẻ Lôi Địa Dự (豫 yù)

Quẻ số 17

Quẻ số 17: quẻ Trạch Lôi Tùy (隨 suí)

Quẻ số 18

Quẻ số 18: quẻ Sơn Phong Cổ (蠱 gǔ)

Quẻ số 19

Quẻ số 19: quẻ Địa Trạch Lâm (臨 lín)

Quẻ số 20

Quẻ số 20: quẻ Địa Phong Quan (觀 guān)

Quẻ số 21

Quẻ số 21: quẻ Hỏa Lôi Phệ Hạp (噬嗑 shì kè)

Quẻ số 22

Quẻ số 22: quẻ Sơn Hỏa Bí (賁 bì)

Quẻ số 23

Quẻ số 23: quẻ Sơn Địa Bác (剝 bō)

Quẻ số 24

Quẻ số 24: quẻ Địa Lôi Phục (復 fù)

Quẻ số 25

Quẻ số 25: quẻ Thiên Lôi Vô Vọng (無妄 wú wàng)

Quẻ số 26

Quẻ số 26: quẻ Sơn Thiên Đại Súc (大畜 dà chù)

Quẻ số 27

Quẻ số 27: quẻ Sơn Lôi Di (頤 yí)

Quẻ số 28

Quẻ số 28: quẻ Trạch Phong Đại Quá (大過 dà guò)

Quẻ số 29

Quẻ số 29: quẻ Thuần Khảm (坎 kǎn)

Quẻ số 30

Quẻ số 30: quẻ Thuần Ly (離 lí)

Quẻ số 31

Quẻ số 31: quẻ Trạch Sơn Hàm (咸 xián)

Quẻ số 32

Quẻ số 32: quẻ Lôi Phong Hằng (恆 héng)

Quẻ số 33

Quẻ số 33: quẻ Thiên Sơn Độn (遯 dùn)

Quẻ số 34

Quẻ số 34: quẻ Lôi Thiên Đại Tráng (大壯 dà zhuàng)

Quẻ số 35

Quẻ số 35: quẻ Hỏa Địa Tấn (晉 jìn)

Quẻ số 36

Quẻ số 36: quẻ Địa Hỏa Minh Di (明夷 míng yí)

Quẻ số 37

Quẻ số 37: quẻ Phong Hỏa Gia Nhân (家人 jiā rén)

Quẻ số 38

Quẻ số 38: quẻ Hỏa Trạch Khuê (睽 kuí)

Quẻ số 39

Quẻ số 39: quẻ Thủy Sơn Kiển (蹇 jiǎn)

Quẻ số 40

Quẻ số 40: quẻ Lôi Thủy Giải (解 xiè)

Quẻ số 41

Quẻ số 41: quẻ Sơn Trạch Tổn (損 sǔn)

Quẻ số 42

Quẻ số 42: quẻ Phong Lôi Ích (益 yì)

Quẻ số 43

Quẻ số 43: quẻ Trạch Thiên Quải (夬 guài)

Quẻ số 44

Quẻ số 44: quẻ Thiên Phong Cấu (姤 gòu)

Quẻ số 45

Quẻ số 45: quẻ Trạch Địa Tụy (萃 cuì)

Quẻ số 46

Quẻ số 46: quẻ Địa Phong Thăng (升 shēng)

Quẻ số 47

Quẻ số 47: quẻ Trạch Thủy Khốn (困 kùn)

Quẻ số 48

Quẻ số 48: quẻ Thủy Phong Tỉnh (井 jǐng)

Quẻ số 49

Quẻ số 49: quẻ Trạch Hỏa Cách (革 gé)

Quẻ số 50

Quẻ số 50: quẻ Hỏa Phong Đỉnh (鼎 dǐng)

Quẻ số 51

Quẻ số 51: quẻ Thuần Chấn (震 zhèn)

Quẻ số 52

Quẻ số 52: quẻ Thuần Cấn (艮 gèn)

Quẻ số 53

Quẻ số 53: quẻ Phong Sơn Tiệm (漸 jiàn)

Quẻ số 54

Quẻ số 54: quẻ Lôi Trạch Quy Muội (歸妹 guī mèi)

Quẻ số 55

Quẻ số 55: quẻ Lôi Hỏa Phong (豐 fēng)

Quẻ số 56

Quẻ số 56: quẻ Hỏa Sơn Lữ (旅 lǚ)

Quẻ số 57

Quẻ số 57: quẻ Thuần Tốn (巽 xùn)

Quẻ số 58

Quẻ số 58: quẻ Thuần Đoài (兌 duì)

Quẻ số 59

Quẻ số 59: quẻ Phong Thủy Hoán (渙 huàn)

Quẻ số 60

Quẻ số 60: quẻ Thủy Trạch Tiết (節 jié)

Quẻ số 61

Quẻ số 61: quẻ Phong Trạch Trung Phu (中孚 zhōng fú)

Quẻ số 62

Quẻ số 62: quẻ Lôi Sơn Tiểu Quá (小過 xiǎo guò)

Quẻ số 63

Quẻ số 63: quẻ Thủy Hỏa Ký Tế (既濟 jì jì)

Quẻ số 64

Quẻ số 64: quẻ Hỏa Thủy Vị Tế (未濟 wèi jì)

 

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

images

TOp 10 mẫu bàn làm việc cho dân văn phòng cực chill

Bàn làm việc đứng tự động điều chỉnh độ cao Flexispot (Lite - 2 Stages) là loại bàn làm việc đứng nâng hạ độ cao được thiết kế theo chuẩn Ergonomics công thái học tiên tiến, tuân theo các tiêu chuẩn cao nhất của BIFMA.

Xem thêm
images

TOp 10 mẫu bàn làm việc cho dân văn phòng cực chill

Bàn làm việc đứng tự động điều chỉnh độ cao Flexispot (Lite - 2 Stages) là loại bàn làm việc đứng nâng hạ độ cao được thiết kế theo chuẩn Ergonomics công thái học tiên tiến, tuân theo các tiêu chuẩn cao nhất của BIFMA.

Xem thêm
images

TOp 10 mẫu bàn làm việc cho dân văn phòng cực chill

Bàn làm việc đứng tự động điều chỉnh độ cao Flexispot (Lite - 2 Stages) là loại bàn làm việc đứng nâng hạ độ cao được thiết kế theo chuẩn Ergonomics công thái học tiên tiến, tuân theo các tiêu chuẩn cao nhất của BIFMA.

Xem thêm